Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 3: Mùa đông sắp đến rồi (冬天快要到了)
40 từ vựng · 40 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
滑冰huá bīngtrượt băng爱àiyêu, thích (động từ)滑雪huá xuětrượt tuyết家乡jiā xiāngquê hương有名yǒu míngnổi tiếng风景fēng jǐngphong cảnh区qūkhu vực, vùng, quận; phân chia, phân biệt旅游lǚ yóudu lịch尤其yóu qíđặc biệt, nhất là; hơn nữa, còn hơn nữa凉快liáng kuaimát mẻ避暑bì shǔtránh nóng mùa hè, đi nghỉ ở nơi mát mẻ để tránh cái nóng. Thường chỉ việc đi lên núi hoặc vùng biển vào hè.人家rén jiāngười ta, họ靠kàophụ thuộc vào经营jīng yíngquản lý, kinh doanh, điều hành công việc buôn bán发财fā cáiphát tài树叶shù yèlá cây树shùcây (cây cối)落luòrơi红叶hóng yèlá đỏ (lá cây vào mùa thu)捡jiǎnnhặt lên着急zháo jílo lắng, sốt ruột, nôn nóng表biǎobiểu mẫu坏huàixấu, hỏng哎呀āi yāôi chao; tiếng kêu khi ngạc nhiên, tiếc nuối hoặc than phiền停tíngdừng; đậu xe该gāinên电池diàn chípin, ắc quy迟到chí dàođến muộn好事hǎo shìviệc tốt坏事huài shìviệc xấu, tai họa; (động từ) làm hỏng啦latrợ từ ngữ khí cuối câu (kết hợp 了 và 啊): rồi, nhé, mà母亲mǔ qīnmẹ (ngôn ngữ trang trọng)父亲fù qīnbố, cha, người cha地detrợ từ kết cấu đứng sau trạng ngữ (慢慢地: một cách chậm rãi)结婚jié hūnkết hôn, lấy vợ/chồng离婚lí hūnly hôn未婚妻wèi hūn qīvợ chưa cưới, vị hôn thê将来jiāng láitương lai这样zhè yàngnhư vậy那样nà yàngnhư thế, như vậy, kiểu đó