Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tī梯
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cái thang; bậc thang

Âm Hán Việt

thê tử

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ công cụ leo trèo, thường đi với lượng từ 把 hoặc 架

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thê tử

Từng chữ

  • 梯thêcái thang; cầu thang
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

梯子 chỉ cái thang di động (thang gỗ, thang nhôm). Khác với 楼梯 (cầu thang cố định trong nhà).

Câu ví dụ

  • 拿来梯子Nálái tīzi thanh 2

    Mang cái thang đây

  • 爬梯子Pá tīzi thanh 2

    Leo thang

  • 梯子断了Tīzi duàn le thanh 1

    Thang gãy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.