Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn电
tī梯

Nghĩa tiếng Việt

thang máy

Âm Hán Việt

điện thê

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 坐 hoặc 乘 để diễn đạt việc đi thang máy

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện thê

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 梯thêcái thang; cầu thang

Tầng từ vựng

Điện (điện) +梯 (thang). Dùng cho thang máy trong các tòa nhà. Ở nông thôn TQ có thể dùng thang máy tải nông sản.

Câu ví dụ

  • 电diàn thanh 4梯tī thanh 1坏huài thanh 4了le thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5得děi thanh 3走zǒu thanh 3楼lóu thanh 2梯tī thanh 1。

    Thang máy hỏng rồi, chúng ta phải đi cầu thang.

  • 请qǐng thanh 3按àn thanh 4电diàn thanh 4梯tī thanh 1按àn thanh 4钮niǔ thanh 3。

    Mời nhấn nút thang máy.

  • 这部电梯能载20个人。

    Thang máy này chở được 20 người.

Kết hợp thường gặp

  • 坐zuò thanh 4电diàn thanh 4梯tī thanh 1

    đi thang máy

  • 电diàn thanh 4梯tī thanh 1门mén thanh 2

    cửa thang máy

  • 电diàn thanh 4梯tī thanh 1坏huài thanh 4了le thanh 5

    thang máy hỏng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.