Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sēn森
lín林

Nghĩa tiếng Việt

rừng

Âm Hán Việt

sâm lâm

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ phiến hoặc làm định ngữ trong các cụm từ chỉ địa danh như công viên rừng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sâm lâm

Từng chữ

  • 森sâmsum suê, rậm rạp
  • 林lâmrừng cây

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 森sēn thanh 1林lín thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1动dòng thanh 4物wù thanh 4。

    Trong rừng có rất nhiều động vật.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4保bǎo thanh 3护hù thanh 4森sēn thanh 1林lín thanh 2。

    Chúng ta phải bảo vệ rừng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.