Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhí植
wù物

Nghĩa tiếng Việt

cây trồng

Âm Hán Việt

thực vật

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

12 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đối lập với động vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực vật

Từng chữ

  • 植thựcthực vật
  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3植zhí thanh 2物wù thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1水shuǐ thanh 3。

    Loại cây này cần rất nhiều nước.

  • 我wǒ thanh 3家jiā thanh 1有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1植zhí thanh 2物wù thanh 4。

    Nhà tôi có rất nhiều cây cảnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.