Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ người hoặc hành vi gương mẫu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
mô phạm
Từng chữ
- 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
- 范phạmphép tắc, khuôn mẫu
Tầng từ vựng
模范 (mófàn) nghĩa là mẫu mực, gương tốt để noi theo. Ghép từ 模 (khuôn mẫu, mô hình) + 范 (khuôn khổ, phép tắc). Nhớ: có 'khuôn' (模) và 'khổ' (范) thì thành mẫu mực.
Câu ví dụ
- 他是我们班的模范生。
Anh ấy là học sinh gương mẫu của lớp chúng tôi.
- 我们要向劳动模范学习。
Chúng ta phải học tập tưần lao động mẫu mực.
- 这家工厂被评为模范工厂。
Nhà máy này được đánh giá là nhà máy mẫu mực.
Kết hợp thường gặp
- 模范生
học sinh gương mẫu
- 劳动模范
chiến sĩ thi đua lao động
- 模范丈夫
người chồng mẫu mực
- 模范作用
vai trò gương mẫu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.