Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huān欢
shēng声
xiào笑
yǔ语

Nghĩa tiếng Việt

tiếng reo vui và tiếng cười rộn rã, không khí vui vẻ đông vui. Thường miêu tả khung cảnh tập thể.

Âm Hán Việt

hoan thanh tiếu ngữ

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để miêu tả bầu không khí vui tươi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoan thanh tiếu ngữ

Từng chữ

  • 欢hoanvui vẻ, vui mừng
  • 声thanhtiếng, âm thanh
  • 笑tiếucười
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

欢声笑语 là thành ngữ miêu tả cảnh vui tập thể; dùng nhiều trong văn học, báo chí khi mô tả lễ hội, tiệc tùng, sự kiện.

Câu ví dụ

  • 节日的广场上充满了欢声笑语。Jiérì de guǎngchǎng shàng chōngmǎnle huānshēng xiàoyǔ. thanh 2

    Quảng trường ngày lễ tràn ngập tiếng cười vui vẻ.

  • 孩子们在操场上欢声笑语,玩得很开心。Háizimen zài cāochǎng shàng huānshēng xiàoyǔ, wán de hěn kāixīn. thanh 2

    Bọn trẻ trên sân chơi cười đùa rộn ràng, vui vẻ lắm.

  • 婚礼现场欢声笑语,宾客们都很高兴。Hūnlǐ xiànchǎng huānshēng xiàoyǔ, bīnkèmen dōu hěn gāoxìng. thanh 1

    Đám cưới rộn tiếng cười vui, khách khứa ai cũng hân hoan.

  • 同学聚会上,大家欢声笑语叙旧情。Tóngxué jùhuì shàng, dàjiā huānshēng xiàoyǔ xù jiùqíng. thanh 2

    Trong buổi họp lớp, mọi người cười nói vui vẻ ôn lại chuyện cũ.

Kết hợp thường gặp

  • 充满欢声笑语chōngmǎn huānshēng xiàoyǔ thanh 1

    tràn ngập tiếng cười vui

  • 欢声笑语不断huānshēng xiàoyǔ bùduàn thanh 1

    tiếng cười không ngớt

  • 欢声笑语中huānshēng xiàoyǔ zhōng thanh 1

    giữa tiếng cười rộn ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.