Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng làm danh từ chỉ người, thường đứng sau các định ngữ chỉ quốc gia hoặc phong cách nhạc
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ca tinh
Từng chữ
- 歌cahát; bài hát, khúc ca
- 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 歌星 (gē*xīng). Hán-Việt: ca tinh.
Câu ví dụ
- 她是一位很受欢迎的歌星。
Cô ấy là một ngôi sao ca nhạc rất được yêu thích.
- 很多年轻人都喜欢这位歌星。
Nhiều bạn trẻ yêu thích ngôi sao ca nhạc này.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.