Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhèng正
què确

Nghĩa tiếng Việt

chính xác, đúng đắn

Âm Hán Việt

chính xác

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 石 (đá)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như phương pháp, con đường hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính xác

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 确xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4

    Câu trả lời của bạn đúng

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    Đây là phương pháp đúng đắn

  • 请qǐng thanh 3做zuò thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5选xuǎn thanh 3择zé thanh 2

    Hãy chọn lựa đúng đắn

Kết hợp thường gặp

  • 正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4

    câu trả lời đúng

  • 正zhèng thanh 4确què thanh 4的de thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3

    phương pháp đúng

  • 不bù thanh 4正zhèng thanh 4确què thanh 4

    không đúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.