Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhèng正
jing经

Nghĩa tiếng Việt

trung thực; nghiêm túc

Âm Hán Việt

chính kinh

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng trong khẩu ngữ để miêu tả thái độ nghiêm túc, đoan trang hoặc công việc chính đáng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chính kinh

Từng chữ

  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 别bié thanh 2开kāi thanh 1玩wán thanh 2笑xiào thanh 4了le thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5谈tán thanh 2点diǎn thanh 3正zhèng thanh 4经jing thanh 5事shì thanh 4吧ba thanh 5。

    Đừng đùa nữa, chúng ta bàn chút chuyện nghiêm túc đi.

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3努nǔ thanh 3力lì thanh 4,是shì thanh 4个gè thanh 4正zhèng thanh 4经jing thanh 5的de thanh 5年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2。

    Cậu ấy làm việc rất nỗ lực, là một thanh niên đàng hoàng.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1店diàn thanh 4卖mài thanh 4的de thanh 5都dōu thanh 1是shì thanh 4正zhèng thanh 4经jing thanh 5货huò thanh 4,质zhì thanh 4量liàng thanh 4有yǒu thanh 3保bǎo thanh 3证zhèng thanh 4。

    Cửa hàng này đều bán hàng chính hãng, chất lượng có bảo đảm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.