Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sǐ死
lǐ里
táo逃
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

Thoát chết trong gang tấc, thoát hiểm

Âm Hán Việt

tử lí đào sinh

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

6 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu hoặc đứng độc lập như một thành ngữ để kể về trải nghiệm thoát nạn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tử lí đào sinh

Từng chữ

  • 死tửchết
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí
  • 逃đàobỏ trốn
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在地震中死里逃生tā zài dìzhèn zhōng sǐlǐ táoshēng thanh 1

    Anh ấy đã thoát chết trong trận động đất.

  • 这次事故让他死里逃生zhè cì shìgù ràng tā sǐlǐ táoshēng thanh 4

    Vụ tai nạn này đã khiến anh ấy thoát chết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.