Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yì毅
rán然

Nghĩa tiếng Việt

kiên quyết

Âm Hán Việt

nghị nhiên

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

15 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ thái độ quyết tâm thực hiện hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nghị nhiên

Từng chữ

  • 毅nghịquả quyết, cứng cỏi
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1毅yì thanh 4然rán thanh 2决jué thanh 2定dìng thanh 4放fàng thanh 4弃qì thanh 4高gāo thanh 1薪xīn thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4去qù thanh 4创chuàng thanh 4业yè thanh 4。

    Anh ấy kiên quyết quyết định từ bỏ công việc lương cao để đi khởi nghiệp.

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4后hòu thanh 4,她tā thanh 1毅yì thanh 4然rán thanh 2选xuǎn thanh 3择zé thanh 2回huí thanh 2到dào thanh 4家jiā thanh 1乡xiāng thanh 1支zhī thanh 1教jiào thanh 4。

    Sau khi tốt nghiệp, cô ấy kiên quyết lựa chọn trở về quê hương để dạy học tình nguyện.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3,战zhàn thanh 4士shì thanh 4毅yì thanh 4然rán thanh 2冲chōng thanh 1向xiàng thanh 4了le thanh 5最zuì thanh 4前qián thanh 2线xiàn thanh 4。

    Đối mặt với nguy hiểm, người chiến sĩ kiên quyết xông về phía tiền tuyến.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.