Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词
bǐ比
rú如
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

ví dụ như, chẳng hạn

Âm Hán Việt

tỉ như thuyết

3 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 比 (so sánh, đọ, bì)

4 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu để đưa ra ví dụ cụ thể minh họa cho ý phía trước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tỉ như thuyết

Từng chữ

  • 比tỉso sánh, đọ, bì; thi đua; ngang bằng, như; trội hơn; tỉ số, tỷ lệ
  • 如nhưbằng, giống, như
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Cách nói thân mật hơn của '比如', thường dùng trong khẩu ngữ

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5的de thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1,比bǐ thanh 3如rú thanh 2说shuō thanh 1跑pǎo thanh 3步bù thanh 4、游yóu thanh 2泳yǒng thanh 3

    Môn thể thao tôi thích rất nhiều, ví dụ như chạy bộ, bơi lội

  • 比bǐ thanh 3如rú thanh 2说shuō thanh 1,这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3这zhè thanh 4样yàng thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2

    Ví dụ, vấn đề này có thể giải quyết như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.