Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Danh từ名词
háo毫
mǐ米

Nghĩa tiếng Việt

milimét

Âm Hán Việt

hào mễ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 毛 (sợi lông)

11 nét

Bộ: 米 (gạo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Danh từ名词

Dùng làm lượng từ đo chiều dài, thường đứng sau số từ để biểu thị kích thước hoặc lượng mưa

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hào mễ

Từng chữ

  • 毫hàosợi lông; một chút; hào (1/10 đồng)
  • 米mễgạo; mét (đơn vị đo chiều dài)

Tầng từ vựng

Đơn vị đo chiều dài rất nhỏ, 1/1000 mét.

Câu ví dụ

  • 这个零件只有几毫米。Zhège língjiàn zhǐyǒu jǐ háomǐ. thanh 4

    Linh kiện này chỉ vài milimét.

  • 雨量达到50毫米。Yǔliàng dádào 50 háomǐ. thanh 3

    Lượng mưa đạt 50mm.

Kết hợp thường gặp

  • 几jǐ thanh 3十shí thanh 2毫háo thanh 2米mǐ thanh 3

    vài chục milimét

  • 毫háo thanh 2米mǐ thanh 3单dān thanh 1位wèi thanh 4

    đơn vị milimét

  • 毫háo thanh 2米mǐ thanh 3汞gǒng thanh 3柱zhù thanh 4

    milimét thủy ngân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.