Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mín民
gōng工

Nghĩa tiếng Việt

lao động nhập cư

Âm Hán Việt

dân công

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氏 (họ)

5 nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ lực lượng lao động nhập cư

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dân công

Từng chữ

  • 民dânngười dân, người, dân
  • 工côngcông việc; người thợ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1民mín thanh 2工gōng thanh 1春chūn thanh 1节jié thanh 2前qián thanh 2都dōu thanh 1要yào thanh 4回huí thanh 2老lǎo thanh 3家jiā thanh 1。

    Nhiều lao động nhập cư về quê trước Tết.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4大dà thanh 4楼lóu thanh 2是shì thanh 4几jǐ thanh 3百bǎi thanh 3名míng thanh 2民mín thanh 2工gōng thanh 1建jiàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2的de thanh 5。

    Tòa nhà này do mấy trăm công nhân từ nông thôn xây nên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.