Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mín民
gē歌

Nghĩa tiếng Việt

dân ca

Âm Hán Việt

dân ca

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氏 (họ)

5 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như hát, sáng tác, truyền bá

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dân ca

Từng chữ

  • 民dânngười dân, người, dân
  • 歌cahát; bài hát, khúc ca

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3民mín thanh 2歌gē thanh 1在zài thanh 4当dāng thanh 1地dì thanh 4流liú thanh 2传chuán thanh 2了le thanh 5几jǐ thanh 3百bǎi thanh 3年nián thanh 2。

    Bài dân ca này lưu truyền ở địa phương mấy trăm năm.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5会huì thanh 4唱chàng thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1民mín thanh 2歌gē thanh 1。

    Bà biết hát rất nhiều bài dân ca.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.