Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì气
xiàng象

Nghĩa tiếng Việt

khí tượng, thời tiết; phong thái

Âm Hán Việt

khí tượng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 气 (khí, hơi)

4 nét

Bộ: 豕 (con lợn, con heo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ trong các cụm từ chuyên ngành như cục khí tượng, dự báo thời tiết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí tượng

Từng chữ

  • 气khíkhí, hơi
  • 象tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Thứ nhất là khí tượng (thời tiết, hiện tượng khí quyển). Thứ hai là phong thái, bộ mặt (như trong 新气象 - bộ mặt mới, tinh thần mới). Thành ngữ 气象万千 chỉ cảnh tượng hùng vĩ, muôn màu muôn vẻ.

Câu ví dụ

  • 明天气象预报说有大雨Míngtiān qìxiàng yùbào shuō yǒu dàyǔ thanh 2

    Ngày mai dự báo khí tượng nói có mưa lớn

  • 这位老教授的气象很庄严Zhè wèi lǎo jiàoshòu de qìxiàng hěn zhuāngyán thanh 4

    Phong thái của giáo sư già này rất trang nghiêm

Kết hợp thường gặp

  • 气qì thanh 4象xiàng thanh 4台tái thanh 2

    đài khí tượng

  • 气qì thanh 4象xiàng thanh 4预yù thanh 4报bào thanh 4

    dự báo khí tượng/thời tiết

  • 气qì thanh 4象xiàng thanh 4万wàn thanh 4千qiān thanh 1

    khí tượng vạn thiên -> phong thái hùng vĩ, muôn màu muôn vẻ

  • 新xīn thanh 1气qì thanh 4象xiàng thanh 4

    bộ mặt mới, tinh thần mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.