Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì汽
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe ô tô

Âm Hán Việt

khí xa

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ chuyên dụng cho xe cộ khi muốn đếm số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khí xa

Từng chữ

  • 汽khíhơi, hơi nước; ô tô (汽车)
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ xe ô tô, xe hơi.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5汽qì thanh 4车chē thanh 1

    Tôi mua xe ô tô

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1站zhàn thanh 4

    trạm xe ô tô

Kết hợp thường gặp

  • 坐zuò thanh 4汽qì thanh 4车chē thanh 1

    ngồi xe ô tô

  • 汽qì thanh 4车chē thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1

    công ty ô tô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.