Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
chén沉
wěn稳

Nghĩa tiếng Việt

điềm tĩnh, vững vàng, không bị xáo trộn bởi hoàn cảnh. Thường dùng khi khen ngợi tính cách người trưởng thành.

Âm Hán Việt

trầm ổn

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, phong thái của con người hoặc bước đi vững chắc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trầm ổn

Từng chữ

  • 沉trầmchìm; lặn
  • 稳ổnvững vàng, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

沉稳 là từ khen tích cực, dùng cho người lớn tuổi hoặc người chín chắn; không dùng khen trẻ con vì hàm ý đã trải qua thử thách.

Câu ví dụ

  • 他处理危机时非常沉稳。Tā chǔlǐ wēijī shí fēicháng chénwěn. thanh 1

    Anh ấy xử lý khủng hoảng rất điềm tĩnh.

  • 这位领导做事沉稳,从不慌乱。Zhè wèi lǐngdǎo zuòshì chénwěn, cóng bù huāngluàn. thanh 4

    Vị lãnh đạo này làm việc rất trầm tĩnh, chưa bao giờ hoảng loạn.

  • 年轻人需要培养沉稳的性格。Niánqīngrén xūyào péiyǎng chénwěn de xìnggé. thanh 2

    Người trẻ cần rèn luyện tính cách điềm tĩnh vững vàng.

  • 她说话沉稳,让人感到信任。Tā shuōhuà chénwěn, ràng rén gǎndào xìnrèn. thanh 1

    Cô ấy nói chuyện điềm tĩnh khiến người ta cảm thấy tin tưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 沉稳的性格chénwěn de xìnggé thanh 2

    tính cách điềm tĩnh

  • 为人沉稳wéirén chénwěn thanh 2

    người có tính cách trầm ổn

  • 沉稳应对chénwěn yìngduì thanh 2

    đối phó điềm tĩnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.