Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Tính từ形容词Động từ动词

méi shìr

Nghĩa tiếng Việt

không sao đâu, không có gì

Âm Hán Việt

một sự nhi

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng độc lập làm câu trả lời xã giao khi người khác xin lỗi hoặc cảm ơn

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

một sự nhi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Cách nói không vănphoneNumber của miền Bắc (có 儿), dùng như 没关系. Trấn an ai đó lo lắng hoặc từ chối lời cảm ơn. Phân biệt với 没事 (không có 儿) phổ biến hơn, và 有事 (có việc/đang bận). Trong giao tiếp thân mật, rất phổ biến.

Câu ví dụ

  • 没事,我可以Méi shì, wǒ kěyǐ thanh 2

    Không sao đâu, tôi được

  • 谢谢——没事Xièxie - Méi shì thanh 4

    Cảm ơn. Không có chi

  • 你没事吧?——没事,谢谢Nǐ méi shì ba? - Méi shì, xièxie thanh 3

    Bạn không sao chứ? Không sao, cảm ơn

  • 这Zhè thanh 4点diǎn thanh 3小xiǎo thanh 3事shì thanh 4没méi thanh 2事shì thanh 4

    Chuyện nhỏ này không sao

  • 真Zhēn thanh 1没méi thanh 2事shì thanh 4

    Thật không sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.