Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
méi没
wán完
méi没
liǎo了

Nghĩa tiếng Việt

mãi không dứt, mãi mãi, không bao giờ hết

Âm Hán Việt

một hoàn một liễu

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ để biểu thị sự phiền toái do hành động kéo dài mãi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

một hoàn một liễu

Từng chữ

  • 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
  • 完hoànhết, xong; vẹn, đủ
  • 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ việc gì đó kéo dài mãi không dứt, thường mang sắc thái phiền toái.

Câu ví dụ

  • 他没完没了地抱怨Tā méiwánméiliǎo de bàoyuàn thanh 1

    Anh ấy than vãn mãi không dứt

  • 雨下得没完没了Yǔ xià de méiwánméiliǎo thanh 3

    Mưa rơi mãi không tạnh

  • 别没完没了了Bié méiwánméiliǎo le thanh 2

    Đừng mãi thế nữa

  • 这个问题没完没了Zhège wèntí méiwánméiliǎo thanh 4

    Vấn đề này mãi không dứt

  • 没完没了的工作Méiwánméiliǎo de gōngzuò thanh 2

    Công việc mãi không hết

Kết hợp thường gặp

  • 唠叨没完没了làodao méiwánméiliǎo thanh 4

    la lì mãi không dứt

  • 没完没了地做méiwánméiliǎo de zuò thanh 2

    làm mãi không dứt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.