Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để đánh giá tính vô ích của sự vật, sự việc
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
một dụng
Từng chữ
- 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
- 用dụngdùng, sử dụng
Tầng từ vựng
Méi yòng là phủ định của 有用 (có ích). Có thể miêu tả vật vô dụng hoặc người không có năng lực.
Câu ví dụ
- 这个方法没用。
Phương pháp này vô dụng.
- 别说没用的话。
Đừng nói những lời không có ích.
Kết hợp thường gặp
- 没用处
không có tác dụng
- 没用的人
người vô dụng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.