Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
méi没
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

vô dụng, không có ích; không tác dụng

Âm Hán Việt

một dụng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ để đánh giá tính vô ích của sự vật, sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

một dụng

Từng chữ

  • 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Méi yòng là phủ định của 有用 (có ích). Có thể miêu tả vật vô dụng hoặc người không có năng lực.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3没méi thanh 2用yòng thanh 4。

    Phương pháp này vô dụng.

  • 别bié thanh 2说shuō thanh 1没méi thanh 2用yòng thanh 4的de thanh 5话huà thanh 4。

    Đừng nói những lời không có ích.

Kết hợp thường gặp

  • 没méi thanh 2用yòng thanh 4处chu thanh 5

    không có tác dụng

  • 没méi thanh 2用yòng thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2

    người vô dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.