Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yóu油
nì腻

Nghĩa tiếng Việt

nhờn

Âm Hán Việt

du nị

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả thức ăn nhiều dầu mỡ gây ngấy

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

du nị

Từng chữ

  • 油dutinh dầu
  • 腻nịbéo, đồ ăn ngậy; trơn nhẵn; cáu bẩn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 生shēng thanh 1病bìng thanh 4期qī thanh 1间jiān thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1吃chī thanh 1清qīng thanh 1淡dàn thanh 4点diǎn thanh 3,避bì thanh 4免miǎn thanh 3油yóu thanh 2腻nì thanh 4食shí thanh 2物wù thanh 4。

    Trong thời gian bị bệnh nên ăn thanh đạm một chút, tránh thức ăn nhiều dầu mỡ.

  • 这zhè thanh 4盘pán thanh 2菜cài thanh 4油yóu thanh 2水shuǐ thanh 3太tài thanh 4多duō thanh 1,吃chī thanh 1起qǐ thanh 3来lái thanh 2有yǒu thanh 3些xiē thanh 1油yóu thanh 2腻nì thanh 4。

    Đĩa thức ăn này quá nhiều dầu mỡ, ăn vào thấy hơi ngấy.

  • 喝hē thanh 1一yì thanh 4杯bēi thanh 1绿lǜ thanh 4茶chá thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3有yǒu thanh 3效xiào thanh 4解jiě thanh 3除chú thanh 2胃wèi thanh 4部bù thanh 4的de thanh 5油yóu thanh 2腻nì thanh 4感gǎn thanh 3。

    Uống một ly trà xanh có thể giải tỏa cảm giác ngấy ở dạ dày một cách hiệu quả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.