Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhì治
liáo疗

Nghĩa tiếng Việt

điều trị, chữa bệnh

Âm Hán Việt

trị liệu

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể mang tân ngữ trực tiếp là căn bệnh hoặc đối tượng được chữa trị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trị liệu

Từng chữ

  • 治trịcai trị
  • 疗liệuchữa bệnh, điều trị

Tầng từ vựng

Động từ chỉ hành động chữa bệnh của bác sĩ hoặc y tá. Phổ biến trong bối cảnh y tế.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4医yī thanh 1院yuàn thanh 4治zhì thanh 4疗liáo thanh 2。

    Anh ấy đang điều trị ở bệnh viện.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3病bìng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3治zhì thanh 4疗liáo thanh 2。

    Căn bệnh này có thể chữa được.

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1受shòu thanh 4治zhì thanh 4疗liáo thanh 2

    được điều trị

  • 治zhì thanh 4疗liáo thanh 2效xiào thanh 4果guǒ thanh 3

    hiệu quả điều trị

  • 药yào thanh 4物wù thanh 4治zhì thanh 4疗liáo thanh 2

    điều trị bằng thuốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.