Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Fǎ法
yǔ语

Nghĩa tiếng Việt

tiếng Pháp

Âm Hán Việt

pháp ngữ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ cho các động từ học tập, nói, dịch hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

pháp ngữ

Từng chữ

  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2学xué thanh 2了le thanh 5四sì thanh 4年nián thanh 2法fǎ thanh 3语yǔ thanh 3。

    Cô ấy học tiếng Pháp bốn năm ở đại học.

  • 你nǐ thanh 3会huì thanh 4说shuō thanh 1法fǎ thanh 3语yǔ thanh 3吗ma thanh 5?

    Bạn biết nói tiếng Pháp không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.