Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xǐ洗
zǎo澡

Nghĩa tiếng Việt

tắm

Âm Hán Việt

tẩy táo

2 chữ25 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Đây là động từ ly hợp, khi mang tân ngữ hoặc bổ ngữ thời lượng phải tách ra ở giữa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tẩy táo

Từng chữ

  • 洗tẩyrửa
  • 澡táotắm (洗澡)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5洗xǐ thanh 3澡zǎo thanh 3

    Tôi tắm mỗi tối

  • 去qù thanh 4洗xǐ thanh 3澡zǎo thanh 3

    Đi tắm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.