Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Trận đấu rất hấp dẫn (比赛很精彩)
35 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
比bǐso sánh, so精彩jīng cǎituyệt vời, xuất sắc; rực rỡ赢yíngthắng输shūthua踢tīđá平píngphẳng怪guàikhá là, rất (trong văn nói); kỳ lạ;怪浪费làng fèilãng phí要是yào shinếu; nếu như进去jìn qùvào bên trong胜利shèng lìchiến thắng, thắng lợi洗澡xǐ zǎotắm对手duì shǒuđối thủ, người cạnh tranh; người có khả năng tương xứng数学shù xuétoán học là ngành khoa học nghiên cứu về số, cấu trúc, không gian và biến đổi thông qua lý luận và logic hình thức.厉害lì haingầu, lợi hại, ghê gớm加油jiā yóucố lên响xiǎngphát ra âm thanh听见tīng jiànnghe thấy醒xǐngtỉnh giấc急忙jí mángvội vàng, hối hả, gấp gáp爬pábò, leo, trèo起来qǐ láiđứng lên, dậy (phương hướng); bắt đầu (trợ từ động từ)推tuīđẩy气qìkhí扔rēngném上去shàng qulên trên, đi lên站zhànđứng下来xià láixuống đây, xuống出租车chū zū chētaxi错过cuò guòbỏ lỡ后悔hòu huǐhối hận射门shè ménSút bóng (vào gôn), dứt điểm一块儿yī kuàirCùng nhau, cùng một chỗ好不hǎo bùthật là, rất là (biểu thị sự ngạc nhiên, cảm thán)乌龟wū guīrùa