Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
liú流
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

dòng chảy

Âm Hán Việt

lưu động

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm vị ngữ chỉ sự di chuyển của chất lỏng hoặc dân số, hoặc làm định ngữ như trong lưu động nhân khẩu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lưu động

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 河hé thanh 2水shuǐ thanh 3不bù thanh 4停tíng thanh 2地de thanh 5流liú thanh 2动dòng thanh 4。

    Nước sông không ngừng chảy.

  • 城chéng thanh 2市shì thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5流liú thanh 2动dòng thanh 4人rén thanh 2口kǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Dân số lưu động ở thành phố rất đông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.