Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liú流
tōng通

Nghĩa tiếng Việt

lưu thông

Âm Hán Việt

lưu thông

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho tiền tệ, hàng hóa hoặc không khí lưu thông trong không gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưu thông

Từng chữ

  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 通thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 打dǎ thanh 3开kāi thanh 1窗chuāng thanh 1户hu thanh 5让ràng thanh 4空kōng thanh 1气qì thanh 4流liú thanh 2通tōng thanh 1一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Mở cửa sổ cho không khí lưu thông một chút.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3钱qián thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1不bù thanh 4流liú thanh 2通tōng thanh 1了le thanh 5。

    Loại tiền này không còn lưu hành nữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.