Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cè测
shì试

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra, thử nghiệm

Âm Hán Việt

trắc thí

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ nhận tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như 进行

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trắc thí

Từng chữ

  • 测trắclường trước
  • 试thíthử, thử nghiệm; thi tài

Tầng từ vựng

test

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3测cè thanh 4试shì thanh 4。

    Ngày mai có một bài kiểm tra tiếng Trung.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5软ruǎn thanh 3件jiàn thanh 4还hái thanh 2在zài thanh 4测cè thanh 4试shì thanh 4。

    Phần mềm này vẫn đang được thử nghiệm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.