Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cè测
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra

Âm Hán Việt

trắc nghiệm

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bộ: 马 (con ngựa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ bài kiểm tra hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng được kiểm tra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trắc nghiệm

Từng chữ

  • 测trắclường trước
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4数shù thanh 4学xué thanh 2测cè thanh 4验yàn thanh 4。

    Ngày mai có một bài kiểm tra toán.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4测cè thanh 4验yàn thanh 4我wǒ thanh 3考kǎo thanh 3得de thanh 5不bù thanh 4太tài thanh 4好hǎo thanh 3。

    Bài kiểm tra lần này tôi làm không tốt lắm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.