Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
làng浪
màn漫

Nghĩa tiếng Việt

lãng mạn

Âm Hán Việt

lãng mạn

2 chữ24 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đi kèm phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lãng mạn

Từng chữ

  • 浪lãngcon sóng
  • 漫mạnđầy tràn, ngập

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3很hěn thanh 3浪làng thanh 4漫màn thanh 4。

    Bộ phim này rất lãng mạn.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4浪làng thanh 4漫màn thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2。

    Anh ấy là một người lãng mạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.