Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi海
xiào啸

Nghĩa tiếng Việt

sóng thần, hiện tượng thiên tai với sóng biển khổng lồ do động đất dưới đáy biển gây ra.

Âm Hán Việt

hải khiếu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho các động từ như 发生 (xảy ra), 引起 (gây ra)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải khiếu

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 啸khiếurít, thở dài, huýt gió; gầm, thét gào, kêu, hú

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

海啸 là thuật ngữ khoa học/tin tức cụ thể cho sóng thần. Phân biệt với 风浪 (sóng gió thông thường): 海啸 do địa chấn gây ra, quy mô thảm họa.

Câu ví dụ

  • 2004年印度洋海啸造成了巨大伤亡。2004 nián Yìndù Yáng hǎixiào zàochéngle jùdà shānwáng. thanh 5

    Sóng thần Ấn Độ Dương năm 2004 gây thiệt hại nhân mạng khổng lồ.

  • 海啸预警系统挽救了很多生命。Hǎixiào yùjǐng xìtǒng wǎnjiùle hěn duō shēngmìng. thanh 3

    Hệ thống cảnh báo sóng thần đã cứu được nhiều sinh mạng.

  • 地震引发了海啸,沿海地区受灾严重。Dìzhèn yǐnfāle hǎixiào, yánhǎi dìqū shòuzāi yánzhòng. thanh 4

    Động đất gây ra sóng thần, các khu vực ven biển chịu thiệt hại nặng.

  • 他们提前撤离,躲过了海啸的袭击。Tāmen tíqián chèlí, duǒguòle hǎixiào de xíjī. thanh 1

    Họ sơ tán trước, tránh được cú tấn công của sóng thần.

Kết hợp thường gặp

  • 海啸预警hǎixiào yùjǐng thanh 3

    cảnh báo sóng thần

  • 引发海啸yǐnfā hǎixiào thanh 3

    gây ra sóng thần

  • 海啸来袭hǎixiào lái xí thanh 3

    sóng thần ập đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.