Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi海
bào报

Nghĩa tiếng Việt

áp phích

Âm Hán Việt

hải báo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 张贴 (dán) hoặc 设计 (thiết kế)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải báo

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4贴tiē thanh 1着zhe thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1电diàn thanh 4影yǐng thanh 3海hǎi thanh 3报bào thanh 4。

    Trên tường dán một tấm áp phích phim.

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1会huì thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4设shè thanh 4计jì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4海hǎi thanh 3报bào thanh 4。

    Hội sinh viên đang thiết kế áp phích cho hoạt động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.