Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi海
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

Nước biển

Âm Hán Việt

hải thủy

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể kết hợp với các tính từ miêu tả màu sắc, tính chất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải thủy

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 海hǎi thanh 3水shuǐ thanh 3是shì thanh 4蓝lán thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5。

    Nước biển có màu xanh lam.

  • 夏xià thanh 4天tiān thanh 1的de thanh 5海hǎi thanh 3水shuǐ thanh 3很hěn thanh 3暖nuǎn thanh 3和huo thanh 5。

    Nước biển mùa hè rất ấm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.