Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
hǎi海
biān边

Nghĩa tiếng Việt

bờ biển

Âm Hán Việt

hải biên

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu, đứng sau giới từ 在 (ở) hoặc 去 (đi)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

hải biên

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 边biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1玩wán thanh 2

    Chúng tôi đi biển chơi

  • 海hǎi thanh 3边biān thanh 1很hěn thanh 3美měi thanh 3

    Bờ biển rất đẹp

  • 在zài thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1散sàn thanh 4步bù thanh 4

    Đi dạo ở bờ biển

Kết hợp thường gặp

  • 去qù thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1

    đi biển

  • 海hǎi thanh 3边biān thanh 1风fēng thanh 1景jǐng thanh 3

    cảnh biển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.