Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎi海
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

mặt biển, bề mặt của biển. Chỉ lớp mặt tiếp xúc giữa biển và không khí.

Âm Hán Việt

hải diện

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 面 (mặt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ không gian bề mặt của biển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hải diện

Từng chữ

  • 海hảibiển
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

海面 thường đi kèm với 上 (海面上: trên mặt biển). Phân biệt với 海底 (đáy biển) và 海岸 (bờ biển).

Câu ví dụ

  • 夕阳照在海面上,波光粼粼。Xīyáng zhào zài hǎimiàn shàng, bōguāng línlín. thanh 1

    Ánh hoàng hôn chiếu trên mặt biển, sóng lấp lánh như vảy cá.

  • 海面上漂浮着一艘破旧的渔船。Hǎimiàn shàng piāofúzhe yī sōu pòjiù de yúchuán. thanh 3

    Một chiếc thuyền đánh cá cũ nát trôi dập dềnh trên mặt biển.

  • 从飞机上俯瞰,海面蔚蓝壮阔。Cóng fēijī shàng fǔkàn, hǎimiàn wèilán zhuàngkuò. thanh 2

    Nhìn từ máy bay xuống, mặt biển xanh ngắt hùng vĩ.

  • 风暴使海面掀起巨浪。Fēngbào shǐ hǎimiàn xiānqǐ jùlàng. thanh 1

    Bão tố khiến mặt biển nổi sóng lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 海面上hǎimiàn shàng thanh 3

    trên mặt biển

  • 海面温度hǎimiàn wēndù thanh 3

    nhiệt độ bề mặt biển

  • 平静的海面píngjìng de hǎimiàn thanh 2

    mặt biển bình lặng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.