Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiāo消
shī失

Nghĩa tiếng Việt

biến mất, tan biến

Âm Hán Việt

tiêu thất

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là nội động từ biểu thị trạng thái biến mất, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu thất

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 失thấtlỡ, sai lầm; mất

Tầng từ vựng

消失 là động từ chỉ việc biến mất hoàn toàn. Thường kết hợp với từ chỉ thời gian: 慢慢 (từ từ), 很快 (rất nhanh), 逐渐 (dần dần).

Câu ví dụ

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2慢màn thanh 4慢màn thanh 4消xiāo thanh 1失shī thanh 1在zài thanh 4山shān thanh 1后hòu thanh 4。

    Mặt trời từ từ biến mất sau ngọn núi.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4会huì thanh 4消xiāo thanh 1失shī thanh 1。

    Vấn đề này rất nhanh sẽ biến mất.

Kết hợp thường gặp

  • 消xiāo thanh 1失shī thanh 1不bù thanh 4见jiàn thanh 4

    biến mất sạch

  • 逐zhú thanh 2渐jiàn thanh 4消xiāo thanh 1失shī thanh 1

    dần dần biến mất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.