Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Là nội động từ biểu thị trạng thái biến mất, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tiêu thất
Từng chữ
- 消tiêutiêu tan, tiêu biến
- 失thấtlỡ, sai lầm; mất
Tầng từ vựng
消失 là động từ chỉ việc biến mất hoàn toàn. Thường kết hợp với từ chỉ thời gian: 慢慢 (từ từ), 很快 (rất nhanh), 逐渐 (dần dần).
Câu ví dụ
- 太阳慢慢消失在山后。
Mặt trời từ từ biến mất sau ngọn núi.
- 这个问题很快就会消失。
Vấn đề này rất nhanh sẽ biến mất.
Kết hợp thường gặp
- 消失不见
biến mất sạch
- 逐渐消失
dần dần biến mất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.