Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiāo消
hào耗

Nghĩa tiếng Việt

tiêu hao, tiêu thụ (làm mất dần, dùng hết năng lượng, tài nguyên)

Âm Hán Việt

tiêu hao

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 耒 (cái cày)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ năng lượng, thể lực, tài nguyên hoặc thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu hao

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 耗haohao, sút, giảm; tin tức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: tiêu hao. Nhấn mạnh quá trình làm cạn dần. Khác 消费 (tiêu dùng: mua sắm) và 使用 (sử dụng: trung tính). 消耗品 là hàng dùng một lần hoặc hết dần.

Câu ví dụ

  • 运动会消耗大量体力Yùndòng huì xiāohào dàliàng tǐlì thanh 4

    Vận động sẽ tiêu hao nhiều thể lực

  • 这项工程消耗了大量资金Zhè xiàng gōngchéng xiāohàole dàliàng zījīn thanh 4

    Công trình này đã tiêu tốn một lượng lớn vốn

  • 战争消耗了国家的资源Zhànzhēng xiāohàole guójiā de zīyuán thanh 4

    Chiến tranh đã tiêu hao tài nguyên của đất nước

  • 这部手机消耗电量太快Zhè bù shǒujī xiāohào diànliàng tài kuài thanh 4

    Chiếc điện thoại này tiêu hao pin quá nhanh

Kết hợp thường gặp

  • 消耗体力xiāohào tǐlì thanh 1

    tiêu hao thể lực

  • 消耗资源xiāohào zīyuán thanh 1

    tiêu hao tài nguyên

  • 消耗品xiāohàopǐn thanh 1

    vật tư tiêu hao, hàng tiêu dùng

  • 能源消耗néngyuán xiāohào thanh 2

    tiêu thụ năng lượng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.