Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiāo消
fáng防

Nghĩa tiếng Việt

chữa cháy, phòng cháy; cứu hỏa

Âm Hán Việt

tiêu phòng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như nhân viên, xe cộ, thiết bị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu phòng

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 防phòngphòng ngừa, giữ gìn; cái đê ngăn nước

Tầng từ vựng

消防 là danh từ hoặc động từ chỉ hoạt động phòng cháy chữa cháy. Hán-Việt 'tiêu' (消 - tiêu diệt/tiêu tan) + 'phòng' (防 - phòng ngừa) = tiêu diệt và phòng ngừa lửa. Dùng cho đội cứu hỏa, thiết bị, quy định an toàn. Trong ngữ cảnh an toàn, '消防安全' là an toàn PCCC.

Câu ví dụ

  • 消xiāo thanh 1防fáng thanh 2员yuán thanh 2很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5。

    Lính cứu hỏa đến rất nhanh.

  • 要注意消防安全。Yào zhùyì xiāofáng ānquán. thanh 4

    Cần chú ý an toàn phòng cháy chữa cháy.

  • 大楼里有消防设备。Dàlóu lǐ yǒu xiāofáng shèbèi. thanh 4

    Trong tòa nhà có thiết bị chữa cháy.

Kết hợp thường gặp

  • 消防员xiāofángyuán thanh 1

    nhân viên cứu hỏa

  • 消防安全xiāofáng ānquán thanh 1

    an toàn phòng cháy chữa cháy

  • 消防设备xiāofáng shèbèi thanh 1

    thiết bị chữa cháy

  • 消防车xiāofángchē thanh 1

    xe cứu hỏa

  • 消防通道xiāofáng tōngdào thanh 1

    lối thoát hiểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.