Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shēn深
hòu厚

Nghĩa tiếng Việt

sâu sắc

Âm Hán Việt

thâm hậu

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để miêu tả tình cảm hữu nghị hoặc nền tảng kiến thức vững chắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thâm hậu

Từng chữ

  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 厚hậudày dặn; chiều dày; hậu hĩnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5之zhī thanh 1间jiān thanh 1有yǒu thanh 3深shēn thanh 1厚hòu thanh 4的de thanh 5友yǒu thanh 3谊yì thanh 4。

    Giữa họ có tình bạn sâu sắc.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5知zhī thanh 1识shi thanh 5很hěn thanh 3深shēn thanh 1厚hòu thanh 4。

    Kiến thức của thầy giáo này rất uyên thâm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.