Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Qīng清
míng明
jié节

Nghĩa tiếng Việt

Lễ hội Thanh minh

Âm Hán Việt

thanh minh tiết

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh minh tiết

Từng chữ

  • 清thanhtrong, sạch; rõ ràng; nhà Thanh
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 清明节 (Qīng*míng jié). Hán-Việt: thanh minh tiết.

Câu ví dụ

  • 清qīng thanh 1明míng thanh 2节jié thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5,人rén thanh 2们men thanh 5去qù thanh 4给gěi thanh 3祖zǔ thanh 3先xiān thanh 1扫sǎo thanh 3墓mù thanh 4。

    Vào Tết Thanh minh, người ta đi tảo mộ tổ tiên.

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2清qīng thanh 1明míng thanh 2节jié thanh 2放fàng thanh 4三sān thanh 1天tiān thanh 1假jiǎ thanh 3。

    Năm nay Tết Thanh minh được nghỉ ba ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.