Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
jiàn渐
jiàn渐

Nghĩa tiếng Việt

dần dần

Âm Hán Việt

tiệm tiệm

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc tính từ để chỉ sự thay đổi trạng thái diễn ra từ từ theo thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiệm tiệm

Từng chữ

  • 渐tiệmdần dần; sông Tiệm
  • 渐tiệmdần dần; sông Tiệm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1渐jiàn thanh 4渐jiàn thanh 4黑hēi thanh 1了le thanh 5。

    Trời dần dần tối.

  • 我wǒ thanh 3渐jiàn thanh 4渐jiàn thanh 4习xí thanh 2惯guàn thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Tôi dần dần quen với cuộc sống ở đây.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.