Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēn温
dài带

Nghĩa tiếng Việt

vùng ôn đới

Âm Hán Việt

ôn đới

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc danh từ chỉ vùng khí hậu trong địa lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ôn đới

Từng chữ

  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 温wēn thanh 1带dài thanh 4季jì thanh 4风fēng thanh 1气qì thanh 4候hòu thanh 4四sì thanh 4季jì thanh 4分fēn thanh 1明míng thanh 2,雨yǔ thanh 3热rè thanh 4同tóng thanh 2期qī thanh 1。

    Khí hậu gió mùa ôn đới có bốn mùa rõ rệt, mưa và nhiệt cùng kỳ.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3植zhí thanh 2物wù thanh 4主zhǔ thanh 3要yào thanh 4分fēn thanh 1布bù thanh 4在zài thanh 4北běi thanh 3温wēn thanh 1带dài thanh 4地dì thanh 4区qū thanh 1。

    Loài thực vật này chủ yếu phân bố ở khu vực ôn đới bắc.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5温wēn thanh 1带dài thanh 4落luò thanh 4叶yè thanh 4阔kuò thanh 4叶yè thanh 4林lín thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2美měi thanh 3丽lì thanh 4。

    Rừng lá rộng rụng lá ôn đới ở đây rất đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.