Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēn温
dù度
jì计

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt kế

Âm Hán Việt

ôn độ kế

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ công cụ đo lường vật lý trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ôn độ kế

Từng chữ

  • 温ônnhắc lại, xem lại; ấm áp
  • 度độđo lường; mức độ; lần
  • 计kếmưu kế, kế sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ nhiệt kế. Dụng cụ đo nhiệt độ.

Câu ví dụ

  • 用温度计测量Yòng wēndùjì cèliáng thanh 4

    Dùng nhiệt kế đo

  • 温度计显示Wēndùjì xiǎnshì thanh 1

    Nhiệt kế hiển thị

Kết hợp thường gặp

  • 用yòng thanh 4温wēn thanh 1度dù thanh 4计jì thanh 4

    dùng nhiệt kế

  • 电diàn thanh 4子zǐ thanh 3温wēn thanh 1度dù thanh 4计jì thanh 4

    nhiệt kế điện tử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.