Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ biểu thị việc tính toán số liệu hoặc lên kế hoạch, suy tính
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
kế toán
Từng chữ
- 计kếmưu kế, kế sách
- 算toántính toán
Tầng từ vựng
计算 là động từ chỉ việc tính toán số học hoặc ước lượng. Có thể dùng theo nghĩa đen (tính toán con số) hoặc nghĩa bóng (ước tính, tính toán hậu quả).
Câu ví dụ
- 我需要计算一下总费用。
Tôi cần tính toán tổng chi phí.
- 这个问题很难计算。
Vấn đề này rất khó tính toán.
Kết hợp thường gặp
- 计算器
máy tính bỏ túi
- 计算能力
khả năng tính toán
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.