Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yóu游
xì戏
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy chơi game

Âm Hán Việt

du hí cơ

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ sau các động từ như 玩 (chơi) hoặc 买 (mua)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

du hí cơ

Từng chữ

  • 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi
  • 戏híkịch, tuồng; trò chơi; đùa
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 弟dì thanh 4弟di thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1日rì thanh 4礼lǐ thanh 3物wù thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1台tái thanh 2游yóu thanh 2戏xì thanh 4机jī thanh 1。

    Quà sinh nhật của em trai là một chiếc máy chơi game.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5不bù thanh 4让ràng thanh 4我wǒ thanh 3整zhěng thanh 3天tiān thanh 1玩wán thanh 2游yóu thanh 2戏xì thanh 4机jī thanh 1。

    Mẹ không cho tôi chơi máy game cả ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.