Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ sau các động từ như 玩 (chơi) hoặc 买 (mua)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
du hí cơ
Từng chữ
- 游dubơi; đi chơi, du lịch; trò chơi
- 戏híkịch, tuồng; trò chơi; đùa
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 弟弟的生日礼物是一台游戏机。
Quà sinh nhật của em trai là một chiếc máy chơi game.
- 妈妈不让我整天玩游戏机。
Mẹ không cho tôi chơi máy game cả ngày.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.